phát ngũ sắc

Học thuật
Thân thiện
phát ngũ sắc

Một lăng kính phát ngũ sắc từ một chùm ánh sáng trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hiện tượng vật ):
    • Hiện tượng ánh sáng trắng (ánh sáng mặt trời) khi đi qua một môi trường trong suốt hoặc một dụng cụ quang học đặc biệt bị tách ra thành dải màu liên tục gồm đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Đây hiện tượng giải thích sự hình thành cầu vồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa một dụ điển hình của hiện tượng phát ngũ sắc trong tự nhiên.
    • Khi chiếu ánh sáng trắng qua một lăng kính, ta sẽ quan sát thấy hiện tượng phát ngũ sắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật quang học: Hiện tượng này xảy ra do chiết suất của môi trường (như nước mưa hoặc thủy tinh) đối với các bước sóng ánh sáng khác nhau khác nhau. Ánh sáng tím bị bẻ cong (khúc xạ) nhiều nhất, còn ánh sáng đỏ bị bẻ cong ít nhất.
  • Trong kỹ thuật: Hiện tượng phát ngũ sắc không mong muốn có thể xảy ra trong các hệ thống quang học (như ống kính máy ảnh) được gọi là "quang sai sắc" (chromatic aberration), cần được khắc phục.
Biến thể từ gần giống
  • Tán sắc ánh sáng: Cụm từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh vật học.
  • Quang phổ: Chỉ dải màu liên tục thu được sau khi xảy ra hiện tượng phát ngũ sắc.
  • Cầu vồng: Hiện tượng tự nhiên phổ biến nhất minh họa cho phát ngũ sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Tán sắc: (Vật ) Sự tách chùm ánh sáng trắng thành các thành phần đơn sắc.
Giải thích thêm
  • "Ngũ sắc": Trong tên gọi "phát ngũ sắc", "ngũ sắc" ý chỉ nhiều màu sắc (theo quan niệm xưa năm màu), thực tế quang phổ ánh sáng nhìn thấy được bảy màu cơ bản.
  • Phân biệt: Không nhầm lẫn với "ngũ sắc" chỉ tính đa dạng màu sắc nói chung trong nghệ thuật hay trang trí. "Phát ngũ sắc" một thuật ngữ khoa học chỉ một hiện tượng vật cụ thể.
phát ngũ sắc

Một lăng kính phát ngũ sắc từ một chùm ánh sáng trắng.

  1. () Nói ánh sáng trắng đi qua một môi trường hay một dụng cụ quang học bị phân tích thành tất cả các màu của quang phổ, như trong cầu vồng.